所剩無幾
sở thặng vô ki
Hán Việt: sở thặng vô ki · Pinyin: suǒ shèng wú jǐ
Tổng quan
không còn lại bao nhiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui không còn lại bao nhiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剩餘不多。如:「打折拍賣後,倉庫存貨已所剩無幾。」《鏡花緣》第九○回:「此詩虛虛實實,渺渺茫茫,貧道何能深知?好在所剩無幾,待我念完,諸位才女再去慢慢參詳,或者得其梗概也未可知。」
Eng
- CC-CEDICT there is not much left
- Cihui there is not much left