所在

suǒ zài sở tại

Hán Việt: sở tại · Pinyin: suǒ zài

Tổng quan

nơi | chỗ | (sau danh từ) nơi mà nó nằm ơi hiện đang ở. Chỗ mình cư ngụ. sở tại sở tại ☆Nơi hiện đang ở. Chỗ mình cư ngụ. 1. nơi; chỗ。處所。 在風景好、氣候適宜的所在給工人們修建了療養院。 nơi phong cảnh đẹp, khí hậu trong lành để người công nhân xây dựng viện điều dưỡng. 2. chỗ tồn tại; ở chỗ đó。存在的地方。 病因所在。 nguyên nhân bệnh là ở chỗ đó. 力量所在。 lực lượng tại chỗ.

Cấu tạo: (sở) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi | chỗ | (sau danh từ) nơi mà nó nằm ơi hiện đang ở. Chỗ mình cư ngụ. sở tại sở tại ☆Nơi hiện đang ở. Chỗ mình cư ngụ. 1. nơi; chỗ。處所。 在風景好、氣候適宜的所在給工人們修建了療養院。 nơi phong cảnh đẹp, khí hậu trong lành để người công nhân xây dựng viện điều dưỡng. 2. chỗ tồn tại; ở chỗ đó。存在的地方。 病因…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.存在的地方。如:「癥結所在。」《楚辭.屈原.離騷》:「昔三后之純粹兮,固眾芳之所在。」 2.處所、地方。宋.洪邁《夷堅甲志.卷一二.雷震石保義》:「又入數家,詢巡轄遞鋪石保義所在。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才有兩個所在,一所莊房,一所住居,都在秦淮湖口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所处或所到之地; 指存在的地方; 到处,处处; 处所,地方; 谓居其位。亦指居其位者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所处或所到之地。 2.指存在的地方。 3.到处,处处。 4.处所,地方。 5.谓居其位。亦指居其位者。

Eng

  • CC-CEDICT place|location|(after a noun) place where it is located
  • Cihui place; location; (after a noun) place where it is located

ja

  • JMdict location (of)|position|whereabouts|place where one is

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地点