所在

suǒ zàisở tại

Hán Việt: sở tại · Pinyin: suǒ zài

Tổng quan

nơi; chỗ. nơi phong cảnh đẹp, khí hậu trong lành để người công nhân xây dựng viện điều dưỡng.; chỗ tồn tại; ở chỗ đó. nguyên nhân bệnh là ở chỗ đó. 力量所在. lực lượng tại chỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.所处或所到之地。 2.指存在的地方。 3.到处,处处。 4.处所,地方。 5.谓居其位。亦指居其位者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.存在的地方。如:「癥結所在。」《楚辭.屈原.離騷》:「昔三后之純粹兮,固眾芳之所在。」 2.處所、地方。宋.洪邁《夷堅甲志.卷一二.雷震石保義》:「又入數家,詢巡轄遞鋪石保義所在。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才有兩個所在,一所莊房,一所住居,都在秦淮湖口。」

Cấu tạo: 所 (sở) + 在 (tại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 所在 suǒzài n. 1. place; location

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.存在的地方。如:「癥結所在。」《楚辭.屈原.離騷》:「昔三后之純粹兮,固眾芳之所在。」 2.處所、地方。宋.洪邁《夷堅甲志.卷一二.雷震石保義》:「又入數家,詢巡轄遞鋪石保義所在。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才有兩個所在,一所莊房,一所住居,都在秦淮湖口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.所处或所到之地。 2.指存在的地方。 3.到处,处处。 4.处所,地方。 5.谓居其位。亦指居其位者。
  • Kaggle Zh-Vi locality

Eng

  • JMdict location (of)
  • JMdict position
  • JMdict whereabouts
  • JMdict place where one is
  • Cihui place; location; (after a noun) place where it is located

Đức

  • Handedict Ort, Platz, Stelle

ja

  • JMdict 所在(しょざい)

other

  • Nguồn khác Nơi hiện đang ở. Chỗ mình cư ngụ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地点