地点

dì diǎnđịa điểm

Hán Việt: địa điểm · Pinyin: dì diǎn

Tổng quan

địa điểm; nơi; chỗ. địa điểm họp trong hội trường lớn. 在這裡設個商場,地點倒還適中. mở một cửa hàng ở đây, địa điểm này không thích hợp lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.所在的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

所在的地方。如:「部隊在接獲上級的密令之後,立即開往指定地點部署作戰。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn place; site; locale

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所在的地方。如:「部隊在接獲上級的密令之後,立即開往指定地點部署作戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.所在的地方。
  • Kaggle Zh-Vi place

Eng

  • JMdict spot
  • JMdict point
  • JMdict place
  • JMdict position
  • Cihui place; site; location; venue; 个

Đức

  • Handedict Ort

ja

  • JMdict 地点(ちてん)

other

  • Nguồn khác Nơi chốn. Chỗ đất

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

住址 · 地址 · 地方 · 所在