所有

suǒ yǒu sở hữu

Hán Việt: sở hữu · Pinyin: suǒ yǒu

Tổng quan

tất cả | có | sở hữu ái mà mình có — Thuộc về mình. sở hữu sở hữu ☆Cái mà mình có — Thuộc về mình. sở hữu (術語)謂身有有生死果報之所也。無量壽經曰:「亦無所作,亦無所有。」慧遠疏曰:「亦無所有,無果可有。」☸

Cấu tạo: (sở) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất cả | có | sở hữu ái mà mình có — Thuộc về mình. sở hữu sở hữu ☆Cái mà mình có — Thuộc về mình. sở hữu (術語)謂身有有生死果報之所也。無量壽經曰:「亦無所作,亦無所有。」慧遠疏曰:「亦無所有,無果可有。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一切、全部。《紅樓夢》第四六回:「平兒聽了,自悔失言,便拉他到楓樹底下,坐在一塊石上,率性把方纔鳳姐過去回來所有的形景言詞,始末原由告訴與他。」 2.權利的歸屬。指擁有。如:「這塊地歸我所有。」《肇論疏.卷上》:「因緣之所有者,本無之所無,本無之所無者謂之本無。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领有,占有; 指领有的东西; 尚有; 整个;全部; 有个。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.领有,占有。 2.指领有的东西。 3.尚有。 4.整个;全部。 5.有个。

Eng

  • CC-CEDICT all|to have; to possess; to own
  • Cihui all; to have; to possess; to own

ja

  • JMdict possession|ownership

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全部