所有制

suǒ yǒu zhìsở hữu chế

Hán Việt: sở hữu chế · Pinyin: suǒ yǒu zhì

Tổng quan

CHẾ chế độ sở hữu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生产资料的占有形式。它是生产关系的基础,在人类社会的各个历史发展阶段,所有制的形式和性质都不同。

Cấu tạo: 所 (sở) + 有 (hữu) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx)
  • Cihui hệ thống sở hữu
  • Tần suất từ quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx) , hệ thống sở hữu; sở dựu chế/sở hữu chế: chế độ sở hữu; CHẾ chế độ sở hữu; chế độ sở hữu
  • Biên soạn 所有制 uǒyǒuzhì n. (system of) ownership

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生产资料的占有形式。它是生产关系的基础,在人类社会的各个历史发展阶段,所有制的形式和性质都不同。

Eng

  • Cihui ownership of the means of production (in Marxism); system of ownership
  • Tần suất từ 所有制 uǒyǒuzhì n. (system of) ownership

Đức

  • Handedict Eigentumssystem (öffentliches, kollektives oder privates Eigentum) (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

所有主 · 所有人 · 所有权 · 所有格 · 所有權 · 所有物 · 所有的 · 所有者