所見所聞
sở kiến sở văn
Hán Việt: sở kiến sở văn · Pinyin: suǒ jiàn suǒ wén
Tổng quan
điều một người nghe và thấy (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui điều một người nghe và thấy (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所能看見及聽聞的。《隋唐演義》第四○回:「四方之事,據愚夫婦所見所聞,真可長歎息,真可大痛哭。」《老殘遊記》第六回:「我為甚麼不將這所見所聞的,寫封信告訴莊宮保呢?」
Eng
- CC-CEDICT what one hears and sees (idiom)
- Cihui what one hears and sees (idiom)