所長
sở trường
Hán Việt: sở trường · Pinyin: suǒ cháng
Tổng quan
điều mà một người giỏi | người đứng đầu một viện, v.v. iều mà mình giỏi. Cái hay, cái giỏi của mình. sở trường sở trường ☆Điều mà mình giỏi. Cái hay, cái giỏi của mình. chánh sở; sở trưởng; đồn trưởng。一所的負責人。
Nghĩa
Việt
- Cihui sở trường sở trường ☆Điều mà mình giỏi. Cái hay, cái giỏi của mình.
- Cihui điều mà một người giỏi | người đứng đầu một viện, v.v. iều mà mình giỏi. Cái hay, cái giỏi của mình. sở trường sở trường ☆Điều mà mình giỏi. Cái hay, cái giỏi của mình. chánh sở; sở trưởng; đồn trưởng。一所的負責人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專精的技能。《文選.任昉.王文憲集序》:「立言必雅,未嘗顯其所長,持論從容,未嘗言人所短。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 一所的負責人。如:「衛生所所長」、「研究所所長」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擅长之处,长处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.擅长之处,长处。
Eng
- CC-CEDICT what one is good at
- CC-CEDICT head of an institute etc
- Cihui what one is good at
ja
- JMdict head (of an office, laboratory, etc.)|chief