長處

cháng chù trường xử

Hán Việt: trường xử · Pinyin: cháng chù

Tổng quan

điểm tốt | điểm mạnh sở trường; chỗ mạnh; điểm mạnh; ưu điểm。某方面的特長;優點。

Cấu tạo: (trường) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm tốt | điểm mạnh sở trường; chỗ mạnh; điểm mạnh; ưu điểm。某方面的特長;優點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好處、優點。如:「記性好是他的長處,看過的書過目不忘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特长;优点:要善于学习别人的~。

Eng

  • CC-CEDICT good aspects|strong points
  • Cihui good aspects; strong points

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优点 · 好处 · 所长

Từ trái nghĩa

短处 · 缺点