所长

suǒ chángsở trường

Hán Việt: sở trường · Pinyin: suǒ cháng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG chánh sở; sở trưởng; đồn trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.擅长之处,长处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專精的技能。《文選.任昉.王文憲集序》:「立言必雅,未嘗顯其所長,持論從容,未嘗言人所短。」

Cấu tạo: 所 (sở) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ưu điểm; người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc), sĩ quan cảnh sát; chính sở; sở trưởng; đồn trưởng; sở trường/sở trưởng: sở trường/chính sở/sở trưởng/đồn trưởng
  • Biên soạn 所長 suǒcháng n. sth. one is good at; one's strong point; one's advantages/specialty/forte

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專精的技能。《文選.任昉.王文憲集序》:「立言必雅,未嘗顯其所長,持論從容,未嘗言人所短。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 一所的負責人。如:「衛生所所長」、「研究所所長」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.擅长之处,长处。
  • Kaggle Zh-Vi director of institute

Eng

  • JMdict head (of an office, laboratory, etc.)
  • JMdict chief
  • Cihui what one is good at
  • Tần suất từ 所長 suǒcháng n. sth. one is good at; one's strong point; one's advantages/specialty/forte, , ►See also suǒzhǎng

Đức

  • Handedict Institutsdirektor, Direktor

ja

  • JMdict 所長(しょちょう)

other

  • Nguồn khác Điều mà mình giỏi. Cái hay, cái giỏi của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长处