扁平的

biển bình đích

Hán Việt: biển bình đích

Tổng quan

phẳng; dẹt (Tech) bị ép, bị nén dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng, (hàng hải) ngăn, gian, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng (sông, bàn tay...), miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat,car), (sân khấu) phần phông đã đóng khung, (âm nhạc) dấu gián…

Cấu tạo: (biển) + (bình) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui applanate