扁桃腺

biǎn táo xiàn biển đào tuyến

Hán Việt: biển đào tuyến · Pinyin: biǎn táo xiàn

Tổng quan

amidan hạch cửa họng; a-mi-đan。分佈在上呼吸道內的一些類似淋巴結的組織。一般說的扁桃體指齶部的扁桃體,左右各一,形狀象扁桃。也叫扁桃體。 扁桃腺發炎 viêm a-mi-đan 切除扁桃腺 cắt a-mi-đan

Cấu tạo: (biển) + (đào) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui amidan hạch cửa họng; a-mi-đan。分佈在上呼吸道內的一些類似淋巴結的組織。一般說的扁桃體指齶部的扁桃體,左右各一,形狀象扁桃。也叫扁桃體。 扁桃腺發炎 viêm a-mi-đan 切除扁桃腺 cắt a-mi-đan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口腔及咽頭旁的腺體,屬於淋巴系統,有攔阻細菌的作用。因形如扁桃,故稱為「扁桃腺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扁桃体的旧称。

Eng

  • CC-CEDICT tonsil
  • Cihui tonsil

ja

  • JMdict tonsil|tonsillitis