手下

shǒu xià thủ hạ

Hán Việt: thủ hạ · Pinyin: shǒu xià

Tổng quan

dưới sự kiểm soát hoặc quản lý | cấp dưới | (tiền,...) có trong tay | phương tiện tài chính của ai đó | khi hành động ưới tay, chỉ kẻ dưới quyền. Truyện Trê Cóc: »Cũng trong thủ hạ tôi đòi ra đây«. thủ hạ thủ hạ ☆Dưới tay, chỉ kẻ dưới quyền. Truyện Trê Cóc: »Cũng trong thủ hạ tôi đòi ra đây«.

Cấu tạo: (thủ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưới sự kiểm soát hoặc quản lý | cấp dưới | (tiền,...) có trong tay | phương tiện tài chính của ai đó | khi hành động ưới tay, chỉ kẻ dưới quyền. Truyện Trê Cóc: »Cũng trong thủ hạ tôi đòi ra đây«. thủ hạ thủ hạ ☆Dưới tay, chỉ kẻ dưới quyền. Truyện Trê Cóc: »Cũng trong thủ hạ tôi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統治、管轄之下。《三國演義》第五回:「俺大臣尚自謙讓,量一縣手下小卒,安敢在此耀武揚威!」《文明小史》第一二回:「凡稍有名望、稍有學問的人,他都搜羅到他手下。」 2.部下。《三國志.卷五五.吳書.甘寧傳》:「權特賜米酒眾殽,寧乃料賜手下百餘人食。」《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「喝令手下不要計數,先打一會。」 3.身邊。如:「目前這東西不在手下。」 4.下手的時候。如:「請你手下留情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管辖下,领属下; 犹手头; 下手的时候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.管辖下,领属下。 2.犹手头。 3.下手的时候。

Eng

  • CC-CEDICT under one's control or administration|subordinates|(money etc) on hand|sb's financial means|when taking action
  • Cihui under one's control or administration; subordinates; (money etc) on hand; sb's financial means; when taking action

ja

  • JMdict subordinate|underling|henchman|minion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下属 · 属下

Từ trái nghĩa

头领