手下
thủ hạ
Hán Việt: thủ hạ · Pinyin: shǒu xià
Tổng quan
dưới quyền; thủ hạ; thuộc hạ. anh ấy là kỹ thuật viên dưới quyền kỹ sư Vương.; trong tay; trong tầm tay; bên mình. đồ đạc không ở bên mình.; tình hình kinh tế (cá nhân). dùng tiền mà không có kế hoạch thì cuối tháng sẽ bị túng bấn
1.管辖下,领属下。 2.犹手头。 3.下手的时候。
1.統治、管轄之下。《三國演義》第五回:「俺大臣尚自謙讓,量一縣手下小卒,安敢在此耀武揚威!」《文明小史》第一二回:「凡稍有名望、稍有學問的人,他都搜羅到他手下。」 2.部下。《三國志.卷五五.吳書.甘寧傳》:「權特賜米酒眾殽,寧乃料賜手下百餘人食。」《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「喝令手下不要計數,先打一會。」 3.身邊。如:「目前這東西不在手下。」 4.下手的時候。如:「請你手下留情。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dưới tay, chỉ kẻ dưới quyền. Truyện Trê Cóc: »Cũng trong thủ hạ tôi đòi ra đây«.; thợ đóng gót giày, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tay sai đắc lực của một tay chóp bu chính trị ở địa phương; người hoạt động tích cực cho một tổ chức chính trị ở địa phương; dưới sự kiểm soát hoặc quản lý , cấp dưới , (tiền,...) có trong tay , phương tiện tài chính của ai đó , khi hành động; 1. dưới quyền; thủ hạ; thuộc hạ. anh ấy là kỹ thuật viên dưới quyền kỹ sư Vương. 2. trong tay; trong tầm tay; bên mình. đồ đạc không ở bên mình. 3. tình hình kinh tế (cá nhân). dùng tiền mà không có kế hoạch thì cuối tháng sẽ bị túng…
- Biên soạn 手下 hǒuxià* p.w. 1. leadership
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.統治、管轄之下。《三國演義》第五回:「俺大臣尚自謙讓,量一縣手下小卒,安敢在此耀武揚威!」《文明小史》第一二回:「凡稍有名望、稍有學問的人,他都搜羅到他手下。」 2.部下。《三國志.卷五五.吳書.甘寧傳》:「權特賜米酒眾殽,寧乃料賜手下百餘人食。」《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「喝令手下不要計數,先打一會。」 3.身邊。如:「目前這東西不在手下。」 4.下手的時候。如:「請你手下留情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.管辖下,领属下。 2.犹手头。 3.下手的时候。
- Kaggle Zh-Vi heeler
Eng
- JMdict subordinate
- JMdict underling
- JMdict henchman
- JMdict minion
- Cihui under one's control or administration; subordinates; (money etc) on hand; sb's financial means; when taking action
- Tần suất từ 手下 hǒuxià* p.w. 1. leadership , Wǒmen zài tā ∼ gōngzuò. We work under him. 2. one's financial condition at the moment 3. subordinates 4. at hand 5. at the hands of sb
Đức
- Handedict Untergebene
ja
- JMdict 手下(てした)
other
- Nguồn khác Dưới tay, chỉ kẻ dưới quyền
- Nguồn khác »Cũng trong thủ hạ tôi đòi ra đây«