手八叉

shǒu bā chā thủ bát xoa

Hán Việt: thủ bát xoa · Pinyin: shǒu bā chā

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (bát) + (xoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐温庭筠才思敏捷,每入试,叉手构思,凡八叉手而成八韵,时号"温八叉"。见宋孙光宪《北梦琐言》卷四◇因以"手八叉"形容文思敏捷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐温庭筠才思敏捷,每入试,叉手构思,凡八叉手而成八韵,时号"温八叉"。见宋孙光宪《北梦琐言》卷四◇因以"手八叉"形容文思敏捷。