手写体
thủ tả thể
Hán Việt: thủ tả thể · Pinyin: shǒu xiě tǐ
Tổng quan
* kiểu chữ viết
1.文字或拼音字母的手写形式。区别于"印刷体"。过去印刷体与手写体差别较大。今则新字形印刷体与手写体基本上一致; 手写体拼音字母亦与印刷体拼音字母渐趋一致。
文字或拼音字母的手寫形式,有別於印刷體。
Nghĩa
Việt
- Cihui dạng viết tay
- Cihui chữ viết thường
- Tần suất từ (pháp lý) nguyên bản, bản chính, chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in, kịch bản phim đánh máy, bản phát thanh, câu trả lời viết (của thí sinh); kiểu chữ viết
- Biên soạn 手寫體 hǒuxiětǐ n. handwritten form; script
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文字或拼音字母的手寫形式,有別於印刷體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.文字或拼音字母的手写形式。区别于"印刷体"。过去印刷体与手写体差别较大。今则新字形印刷体与手写体基本上一致; 手写体拼音字母亦与印刷体拼音字母渐趋一致。
- Kaggle Zh-Vi script
Eng
- Cihui handwritten form; cursive
- Tần suất từ 手寫體 hǒuxiětǐ n. handwritten form; script
Đức
- Handedict Handschrift