手工的
thủ công đích
Hán Việt: thủ công đích
Tổng quan
sản xuất bằng tay, làm bằng tay (thuộc) tay; làm bằng tay, (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học, sổ tay, sách học, phím đàn (pianô...), (quân sự) sự tập sử dụng súng thợ máy, công nhân cơ khí
Nghĩa
Việt
- Cihui sản xuất bằng tay, làm bằng tay (thuộc) tay; làm bằng tay, (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học, sổ tay, sách học, phím đàn (pianô...), (quân sự) sự tập sử dụng súng thợ máy, công nhân cơ khí