手工藝
thủ công nghệ
Hán Việt: thủ công nghệ · Pinyin: shǒu gōng yì
Tổng quan
thủ công mỹ nghệ | nghệ thuật và thủ công
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ công mỹ nghệ | nghệ thuật và thủ công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有技術性、藝術性的手工技藝。如刺繡、皮雕、蠟染、竹編、籐編等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指具有高度技巧性、艺术性的手工,如挑花、刺绣、缂(kè)丝等:~品。
Eng
- CC-CEDICT handicraft|arts and crafts
- Cihui handicraft; arts and crafts