手指…的
Tổng quan
có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép), có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay
Nghĩa
Việt
- Cihui có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép), có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay
có ngón tay ((thường) ở tính từ ghép), có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay