手擊子

shǒu jī zi thủ kích tử

Hán Việt: thủ kích tử · Pinyin: shǒu jī zi

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (kích) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒唸經時,手中所持用的小磬。《儒林外史》第二○回:「老和尚還走到自己房裡,被了袈裟,拿了手擊子,到他柩前來念『往生咒』。」也稱為「手磬子」。