手杖

shǒu zhàngthủ trượng

Hán Việt: thủ trượng · Pinyin: shǒu zhàng

Tổng quan

gậy chống; ba-toong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.走路时手里拄着的棍子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拄著走路的棍子。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy ba toong
  • Cihui LT:把
  • Tần suất từ gậy ba toong , LT:把; gậy; cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau, cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...), can, ba toong, gậy, roi (để đánh), thỏi (sáp...), đánh bằng roi, quất, (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học), đan mây vào; thủ tráng/thủ trượng: gậy chống/ba-toong; gậy chống; ba-toong; ba-toong
  • Biên soạn 手杖 hǒuzhàng n. walking stick M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拄著走路的棍子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.走路时手里拄着的棍子。
  • Kaggle Zh-Vi cane

Eng

  • JMdict staff (esp. one used by a monk, e.g. as a walking stick during a pilgrimage)
  • Cihui cane
  • Tần suất từ 手杖 hǒuzhàng n. walking stick M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Stock

ja

  • JMdict 手杖(しゅじょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拐杖