柺杖

guǎi zhàng

Pinyin: guǎi zhàng

Tổng quan

nạng | gậy | gậy đi bộ

Cấu tạo: + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạng | gậy | gậy đi bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支撐身體的手杖。《儒林外史》第一回:「敲了一會,裡面一個婆婆,拄著拐杖,出來說道:『不在家了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拐棍。

Eng

  • CC-CEDICT crutches|crutch|walking stick
  • Cihui crutches; crutch; walking stick

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手杖