拐杖

guǎi zhàngQUẢI TRÁNG

Hán Việt: QUẢI TRÁNG · Pinyin: guǎi zhàng

Tổng quan

nạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

拐棍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

支撐身體的手杖。《儒林外史》第一回:「敲了一會,裡面一個婆婆,拄著拐杖,出來說道:『不在家了。』」

Cấu tạo: 柺 + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy
  • Tần suất từ cái nạng ((thường) pair of crutches), vật chống, vật đỡ (tường, sàn...), cái chống (xe đạp, mô tô), (giải phẫu) đáy chậu, (hàng hải) cọc chén, (nghĩa bóng) chỗ nương tựa gậy, ba toong, gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực), cán, cột, chỗ dựa, chỗ nương tựa, (kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng, (y học) dụng cụ mổ bóng đái, hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa), (số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưu, (số nhiều staffs) ban, bộ, (số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận, (số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave), bánh mì (coi như thức ăn…
  • Biên soạn 拐杖 uǎizhàng* n. walking-stick M:ge/²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支撐身體的手杖。《儒林外史》第一回:「敲了一會,裡面一個婆婆,拄著拐杖,出來說道:『不在家了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拐棍。
  • Kaggle Zh-Vi crutch

Eng

  • Cihui crutches; crutch; walking stick
  • Tần suất từ 拐杖 uǎizhàng* n. walking-stick M:ge/²gēn

Đức

  • Handedict Wanderstab

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手杖