手磬子
thủ khánh tử
Hán Việt: thủ khánh tử · Pinyin: shǒu qìng zi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒唸經時,所持用的小磐。《儒林外史》第五四回:「正說著,門外敲的手磬子響。」也稱為「手擊子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧尼所用的手持打击乐器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.僧尼所用的手持打击乐器。