手翰

shǒu hànthủ hàn

Hán Việt: thủ hàn · Pinyin: shǒu hàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲笔书札。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親手寫的書信。唐.韓愈〈與鄂州柳中丞書〉:「是以前狀,輒述鄙誠,眷惠手翰還答,益增欣悚。」也稱為「手書」。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 翰 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư tay
  • Biên soạn 手翰 hǒuhàn n. <trad.> letter in one's own handwriting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親手寫的書信。唐.韓愈〈與鄂州柳中丞書〉:「是以前狀,輒述鄙誠,眷惠手翰還答,益增欣悚。」也稱為「手書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲笔书札。

Eng

  • Cihui 手翰 hǒuhàn n. <trad.> letter in one's own handwriting
  • Tần suất từ 手翰 hǒuhàn n. <trad.> letter in one's own handwriting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手书 · 手简