手腕
thủ oản
Hán Việt: thủ oản · Pinyin: shǒu wàn
Tổng quan
UYỄN, OẢN mánh khoé; thủ đoạn. giở mánh khoé
(~儿); 手腕子; 手段➋➌:有~丨耍~。
1.手與臂相接的部分。《後漢書.卷八二.方術列傳下.郭玉》:「帝奇之,仍試令嬖臣美手腕者與女子雜處帷中,使玉各診一手,問所疾苦。」《新唐書.卷一二五.列傳.蘇瓌》:「書史白曰:『丐公徐之,不然,手腕脫矣。』」 2.手段、本事。如:「管理者若要贏得人心,不僅要懂得尊重部屬,還要善用交際手腕,慢慢拉近彼此關係 。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ tay
- Cihui mưu mẹo
- Cihui khéo léo
- Cihui năng lực
- Cihui kỹ năng
- Tần suất từ cổ tay; thủ oản: cổ tay/mánh khoé/thủ đoạn; (sử học) bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu), bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm), thách đấu, nhận đấu, nhận lời thách, chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua, bị phê bình rất nghiêm khắc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc, người còi cọc, con vật còi cọc, chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc, (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung, cuộc biểu diễn phô trương, trò quảng cáo, (thông tục) biểu diễn nhào lộn, biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...) cổ tay, cổ…
- Biên soạn 手腕 hǒuwàn n. 1. wrist 2. ability; finesse; knack
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.手與臂相接的部分。《後漢書.卷八二.方術列傳下.郭玉》:「帝奇之,仍試令嬖臣美手腕者與女子雜處帷中,使玉各診一手,問所疾苦。」《新唐書.卷一二五.列傳.蘇瓌》:「書史白曰:『丐公徐之,不然,手腕脫矣。』」 2.手段、本事。如:「管理者若要贏得人心,不僅要懂得尊重部屬,還要善用交際手腕,慢慢拉近彼此關係 。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 手腕子; 手段➋➌:有~丨耍~。
- Kaggle Zh-Vi gauntlet
Eng
- JMdict ability
- JMdict capability
- JMdict skill
- Cihui wrist; trickery; finesse; ability; skill
- Tần suất từ 手腕 hǒuwàn n. 1. wrist 2. ability; finesse; knack , Tā hěn yǒu wàijiāo ∼. He has a lot of diplomatic experience/skills
ja
- JMdict 手腕(しゅわん)