方法

fāng fǎphương pháp

Hán Việt: phương pháp · Pinyin: fāng fǎ

Tổng quan

phương pháp; cách; cách thức. 工作方法 phương pháp làm việc 學習方法 phương pháp học tập 思想方法 phương pháp tư tưởng 用各種方法 dùng mọi phương pháp; bằng mọi cách

新华 · Tân Hoa Đại lục

关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等工作~ㄧ学习~ㄧ思想~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為達到某種目的所行的方式和步驟。《儒林外史》第一九回:「怎麼不知道,他也想在這裡面發幾個錢的財,只是沒有方法。」《老殘遊記》第一回:「別的病是神農黃帝傳下來的方法,只有此病是大禹傳下來的方法。」

Cấu tạo: 方 (phương) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn method; way; means; device; manner; mode; principle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為達到某種目的所行的方式和步驟。《儒林外史》第一九回:「怎麼不知道,他也想在這裡面發幾個錢的財,只是沒有方法。」《老殘遊記》第一回:「別的病是神農黃帝傳下來的方法,只有此病是大禹傳下來的方法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等工作~ㄧ学习~ㄧ思想~。
  • Kaggle Zh-Vi approach

Eng

  • JMdict method
  • JMdict way
  • JMdict manner
  • JMdict process
  • JMdict procedure
  • Cihui method; way; means; 个

Đức

  • Handedict Methode

ja

  • JMdict 方法(ほうほう)

other

  • Nguồn khác Phép tắc, cách thức phải theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

办法 · 手段 · 手腕 · 措施 · 方式 · 法子 · 要领 · 门径