手藝人
thủ nghệ nhân
Hán Việt: thủ nghệ nhân · Pinyin: shǒu yì rén
Tổng quan
thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以手工技能或其他技艺为业的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以手工技能或其他技艺为业的人。
Eng
- Cihui 手藝人 hǒuyìrén n. craftsman M:²wèi