手電筒

shǒu diàn tǒng thủ điện đồng

Hán Việt: thủ điện đồng · Pinyin: shǒu diàn tǒng

Tổng quan

đèn pin | đèn pin cầm tay

Cấu tạo: (thủ) + (điện) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn pin | đèn pin cầm tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手持攜帶式照明器具,一般為筒形,內含乾電池或充電電池作為電源,藉由筒內燈泡及聚焦反射鏡提供走動或巡視所需照明之用。也稱為「電筒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"手电灯"; 一种用干电池做电源的小型筒状照明灯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"手电灯"。 2.一种用干电池做电源的小型筒状照明灯。

Eng

  • CC-CEDICT flashlight|electric hand torch
  • Cihui flashlight; electric hand torch