手頭字

shǒu tóu zìthủ đầu tự

Hán Việt: thủ đầu tự · Pinyin: shǒu tóu zì

Tổng quan

chữ giản thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指一种在手头上大家都这么写而在书本上却并不这么印的字。一九三五年初,文化教育界人士及部分期刊曾发起推行手头字运动,并发表了第一期推行的三百个字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指人們常書寫而不見刊行於書籍的俗字。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 頭 (đầu) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữ viết tay
  • Biên soạn 手頭字 hǒutóuzì n. 1. everyday words 2. <trad.> simplified characters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指人們常書寫而不見刊行於書籍的俗字。

Eng

  • Cihui 手頭字 hǒutóuzì n. 1. everyday words 2. <trad.> simplified characters

Từ liên quan

Gần nghĩa

手頭緊 · 手頭 · 手頭現金 · 手头宽裕的 · 头字词 · 头字语 · 手头儿 · 手头好