手高手低

shǒu gāo shǒu dī thủ cao thủ đê

Hán Việt: thủ cao thủ đê · Pinyin: shǒu gāo shǒu dī

Tổng quan

tay cao tay thấp; hao dôi ít nhiều; đầy vơi khó tránh。形容不用度量衡器具而用手或一般的器皿分東西時,難免稍有出入。

Cấu tạo: (thủ) + (cao) + (thủ) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay cao tay thấp; hao dôi ít nhiều; đầy vơi khó tránh。形容不用度量衡器具而用手或一般的器皿分東西時,難免稍有出入。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容不用度量衡器具而用手或普通器皿量取時,難免會有誤差。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容用手或用一般的器皿分东西,难免多少有出入。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容不用度量衡器具而用手或一般的器皿分东西时,难免稍有出入。

Eng

  • Cihui 手高手低 hǒugāoshǒudī f.e. small difference