才人

tài nhân

Hán Việt: tài nhân

Tổng quan

gười giỏi. tài nhân tài nhân ☆Người giỏi. tài tử; nhân tài; người tài; người lỗi lạc。才子;有文學才能的人。

Cấu tạo: (tài) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười giỏi. tài nhân tài nhân ☆Người giỏi. tài tử; nhân tài; người tài; người lỗi lạc。才子;有文學才能的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有才華、才能的人。漢.王充《論衡.書解》:「故才人能令其行可尊,不能使人必沫己。」 2.宮中女官的名稱,漢代始設置。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「輦前才人帶弓箭,白馬嚼齧黃金勒。」也作「材人」。 3.宋元時稱編寫劇曲、話本的人。元.無名氏《藍采和》第一折:「俺路歧每怎敢自專,這的是才人書會剗新編。」

ja

  • JMdict talented person|clever person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秀士