才人
tài nhân
Hán Việt: tài nhân
Tổng quan
tài tử; nhân tài; người tài; người lỗi lạc
1.有才華、才能的人。漢.王充《論衡.書解》:「故才人能令其行可尊,不能使人必沫己。」 2.宮中女官的名稱,漢代始設置。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「輦前才人帶弓箭,白馬嚼齧黃金勒。」也作「材人」。 3.宋元時稱編寫劇曲、話本的人。元.無名氏《藍采和》第一折:「俺路歧每怎敢自專,這的是才人書會剗新編。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người giỏi.; gười giỏi.; tài tử; nhân tài; người tài; người lỗi lạc; nhân tài; người tài; người lỗi lạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有才華、才能的人。漢.王充《論衡.書解》:「故才人能令其行可尊,不能使人必沫己。」 2.宮中女官的名稱,漢代始設置。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「輦前才人帶弓箭,白馬嚼齧黃金勒。」也作「材人」。 3.宋元時稱編寫劇曲、話本的人。元.無名氏《藍采和》第一折:「俺路歧每怎敢自專,這的是才人書會剗新編。」
Eng
- JMdict talented person
- JMdict clever person
ja
- JMdict 才人(さいじん)
other
- Nguồn khác Người giỏi