秀士

xiù shì tú sĩ

Hán Việt: tú sĩ · Pinyin: xiù shì

Tổng quan

gười học trò giỏi. tú sĩ tú sĩ ☆Người học trò giỏi.

Cấu tạo: (tú) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười học trò giỏi. tú sĩ tú sĩ ☆Người học trò giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.德行道藝出眾的人。《禮記.王制》:「命鄉論秀士,升之司徒,曰選士。」 2.泛指才華洋溢的讀書人。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一七》:「三楚多秀士,朝雲進荒淫。」 3.明清時的秀才。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 德行才艺出众的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.德行才艺出众的人。

Eng

  • Cihui 秀士 iùshì n. 1. man of outstanding ability/virtue 2. <trad.> lowest degree conferred upon successful candidates under the civil-service examination system

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才人