才兼文武

cái jiān wén wǔ tài kiêm văn võ

Hán Việt: tài kiêm văn võ · Pinyin: cái jiān wén wǔ

Tổng quan

tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Cấu tạo: (tài) + (kiêm) + (văn) + (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才智武略兼備。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「熹平四年,九江蠻反,四府選植,才兼文武,拜九江太守,蠻寇賓服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人具有文武两方面的才能。

Eng

  • CC-CEDICT talent in both military and civil field (idiom)
  • Cihui 才兼文武 áijiānwénwǔ f.e. have both military and literary talents