才子

cái zǐtài tử

Hán Việt: tài tử · Pinyin: cái zǐ

Tổng quan

tài tử; kẻ tài hoa; người có tài. tài tử giai nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

指有才华的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才華超邁的文士。《文選.潘岳.西征賦》:「終童山東之英妙,賈生洛陽之才子。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「有一秀才,姓沈名燦若,年方二十歲,是嘉興有名才子。」也作「才士」。

Cấu tạo: 才 (tài) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn gifted scholar; genius M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華超邁的文士。《文選.潘岳.西征賦》:「終童山東之英妙,賈生洛陽之才子。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「有一秀才,姓沈名燦若,年方二十歲,是嘉興有名才子。」也作「才士」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有才华的人。

Eng

  • JMdict talented man
  • JMdict clever man
  • Cihui gifted scholar

ja

  • JMdict 才子(さいし)

other

  • Nguồn khác Người giỏi giang

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文盲