才子
tài tử
Hán Việt: tài tử · Pinyin: cái zǐ
Tổng quan
học giả tài năng gười giỏi giang. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Càng tài tử càng nhiều tình trái, cái sầu kia theo hình ấy mà ra« — Chỉ người trai trẻ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dập dìu tài tử giai nhân, ngựa xe như nước áo quần như nêm« — Ngày nay ta còn hiểu là diễn viên sân khấu hoặc màn bạc. tài tử tài tử ☆Người giỏi giang. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Càng tài tử càng nhiề…
Nghĩa
Việt
- Cihui học giả tài năng gười giỏi giang. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Càng tài tử càng nhiều tình trái, cái sầu kia theo hình ấy mà ra« — Chỉ người trai trẻ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dập dìu tài tử giai nhân, ngựa xe như nước áo quần như nêm« — Ngày nay ta còn hiểu là diễn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才華超邁的文士。《文選.潘岳.西征賦》:「終童山東之英妙,賈生洛陽之才子。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「有一秀才,姓沈名燦若,年方二十歲,是嘉興有名才子。」也作「才士」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指有才华的人。
Eng
- CC-CEDICT gifted scholar
- Cihui gifted scholar
ja
- JMdict talented man|clever man