才子佳人

cái zǐ jiā rén tài tử giai nhân

Hán Việt: tài tử giai nhân · Pinyin: cái zǐ jiā rén

Tổng quan

nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ) | nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Cấu tạo: (tài) + (tử) + (giai) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ) | nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華出眾的男子和品貌不凡的女子。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「才子佳人,難得聚會。你們一對兒,吃個交心酒何如?」《儒林外史》第一一回:「此番招贅進蘧公孫來,門戶又相稱,才貌又相當,真個是才子佳人,一雙兩好。」也作「佳人才子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指有才貌的男女。

Eng

  • CC-CEDICT lit. gifted scholar, beautiful lady (idiom)|fig. pair of ideal lovers
  • Cihui 才子佳人 áizǐjiārén f.e. gifted scholars and beautiful ladies (in Chinese romances)

ja

  • JMdict talented man and a beautiful woman|well-matched pair|wit and beauty