才學兼優

cái xué jiān yōu tài học kiêm ưu

Hán Việt: tài học kiêm ưu · Pinyin: cái xué jiān yōu

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (học) + (kiêm) + (ưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能與學識俱佳。《隋唐演義》第三六回:「恐翰林院草來不稱朕意,思卿才學兼優,必有妙論,故召卿來,為朕草一詔。」

Eng

  • Cihui 才學兼優 áixuéjiānyōu f.e. have both talent and learning