才思

cái sī tài tư

Hán Việt: tài tư · Pinyin: cái sī

Tổng quan

khả năng tưởng tượng | sự sáng tạo hay trong văn bài. tài tứ tài tứ ☆Ý hay trong văn bài.

Cấu tạo: (tài) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khả năng tưởng tượng | sự sáng tạo hay trong văn bài. tài tứ tài tứ ☆Ý hay trong văn bài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才氣與情思。多指詩文的創作能力。如:「才思敏捷」。《南史.卷二八.列傳.褚裕之》:「少孤貧,篤志好學,有才思。」《紅樓夢》第七八回:「他二人才思滯鈍,不及寶玉空靈娟逸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写作诗文的能力:~敏捷。

Eng

  • CC-CEDICT imaginative power|creativeness
  • Cihui imaginative power; creativeness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才情