才情
tài tình
Hán Việt: tài tình · Pinyin: cái qíng
Tổng quan
iỏi giang và nhiều mối rung cảm, tức là vừa có tài vừa đa tình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen«. tài tình tài tình ☆Giỏi giang và nhiều mối rung cảm, tức là vừa có tài vừa đa tình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen«. tài tình; tài hoa; tài ba; tài nghệ。才華;才思。 賣弄才情 khoe khoang tài…
Nghĩa
Việt
- Cihui iỏi giang và nhiều mối rung cảm, tức là vừa có tài vừa đa tình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen«. tài tình tài tình ☆Giỏi giang và nhiều mối rung cảm, tức là vừa có tài vừa đa tình. Đoạn trường tân thanh có câu: »Nghĩ đờ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天資、才華。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「人問劉尹:『玄度定稱所聞不?』劉曰:『才情過於所聞。』」《文明小史》第二五回:「怪不得人家說我少爺才情好,原來兩漢演義那部書都記得這般熟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才华;才思:卖弄~。
Eng
- Cihui 才情 áiqíng* n. literary and artistic talent; imaginative power