扎扎地踏
trát trát địa đạp
Hán Việt: trát trát địa đạp
Tổng quan
sự nhai gặm; sự nghiền, tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo, nhai, gặm, nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo, kêu răng rắc, kêu lạo xạo, (+ up, over, through) giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giẫm mạnh
Mainland
- Kaggle Zh-Vi crunch