扑撻

phác thát

Hán Việt: phác thát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

用鞭、棍打。如:「扑撻嫌犯,極不人道,又常造成冤獄,現代文明國家早已廢止。」

Cấu tạo: 撲 (phác) + 撻 (thát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鞭、棍打。如:「扑撻嫌犯,極不人道,又常造成冤獄,現代文明國家早已廢止。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扑打 · 鞭挞