撻
thát
Hán Việt: thát · Pinyin: tà
Tổng quan
(dạng kết hợp) đánh roi đánh đập (từ mượn) bánh tart
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Hán Việt | thát |
| Quảng Đông | taat1 |
| Mân Nam | that4 |
| Nhật Bản | MUCHIUTSU |
| Hàn Quốc | 달 |
| Chú âm | ㄊㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | that |
| Phản thiết | 他達切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh, đánh bằng roi gọi là {thát}. Nhanh chóng, mau mắn.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đặt bày đặt; cắt đặt; sắp đặt [Eng: to create (unnecessary things); to cut out work for; to organize]
- Bảng Tra Chữ Nôm thát thát (đánh đòn) [Eng: to give a hiding/spanking/thrashing]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dặt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dặt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用棍、鞭等拍打。如:「鞭撻」。 [形] 勇武。《詩經.商頌.殷武》:「撻彼殷武,奮伐荊楚。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to whip; to flog|(loanword) (pastry) tart (colloquial pr. [ta3])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨘈、𢽞【唐韻】【集韻】𠀤他達切,音闥。打也,抶也。【書·益稷】撻以記之。又【說命】若撻于市。【周禮·地官·閭胥】凡事,掌其比觵撻罰之事。【註】撻,扑也。【疏】有失禮,輕者以觵酒罰之,重者以楚撻之。【儀禮·鄉飲酒禮】罰不敬,撻其背。 又疾也。【詩·商頌】撻彼殷武。【疏】撻是速疾之意。【釋文】韓詩云:達也。 又弣側矢道也,以韋爲之。【儀禮·士喪禮】設依撻焉。【註】今文撻爲銛。 又【崔豹·古今註】蛺蝶,江東呼爲撻末。本从𨔶。【集韻】或作𢺂。𨘈原字誤从𦍒作。
Thuyết Văn
鄉㱃酒罰不敬。撻其背。 从手。𨔶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮閭胥。凡事掌其比。觵撻罰之事。故書或言觵撻之罰事。鄭云。觵撻者、失禮之罰。觵用酒。其爵以兕角爲之。撻、扑也。按鄭但云失禮。許必系之鄉飲酒者、禮莫大於此。惟此可登時行觵撻也。 他𨔶切。十五部。
【撻】 (thát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𨔶 (𨔶) Nghĩa: hương (Làng. Ngày xưa gọi m) ẩm tửu (Rượu) phạt (Hình phạt) bất (Chẳng. Như {bất khả}) kính (Cung kính ngoài dáng)。 thát (Đánh) kì (Thửa) bối (Vai)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢹗 · 𢺂 · 𢽞 · 𢾴 · 𨘈 · 𩋅 · 𩌉 · 𪯎 · 挞 · 挞 · 挞