撲面
phác diện
Hán Việt: phác diện · Pinyin: pū miàn
Tổng quan
nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt | trực tiếp vào mặt | gây ấn tượng mạnh | quảng cáo lộ liễu | bắt mắt | (mùi) xộc vào mũi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt | trực tiếp vào mặt | gây ấn tượng mạnh | quảng cáo lộ liễu | bắt mắt | (mùi) xộc vào mũi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎面而來。宋.辛棄疾〈杏花天.病來自是於春懶〉詞:「楊花也笑人情淺,故故沾衣撲面。」也作「撲臉」。 2.撲打臉部。如:「以粉撲面」。也作「撲臉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎面。
Eng
- CC-CEDICT lit. sth hits one in the face|directly in one's face|sth assaults the senses|blatant (advertising)|eye-catching|(a smell) assaults the nostrils
- Cihui lit. sth hits one in the face; directly in one's face; sth assaults the senses; blatant (advertising); eye-catching; (a smell) assaults the nostrils