迎面

yíng miànnghênh diện

Hán Việt: nghênh diện · Pinyin: yíng miàn

Tổng quan

trước mặt; đối diện; đâm đầu vào. gió tây bắc thổi thốc vào mặt 迎面走上去打招呼. đi đến trước mặt chào hỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正面,前面。 2.对面; 冲着脸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

面對面、從正面來。《紅樓夢》第五四回:「這裡寶玉剛轉過身來,只見兩個媳婦子迎面來了。」《文明小史》第三○回:「只見迎面來了兩個人,抬著一具抬箱,吆呼著很覺吃力。」

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực diện
  • Cihui (va chạm) đối đầu
  • Cihui trong mặt (gió)
  • Tần suất từ nghênh diện/nghênh miến/nghịnh diện/nghịnh miến: nghênh diện/trước mặt/đối diện/đâm đầu vào; trực diện; (va chạm) đối đầu , trong mặt (gió); trước mặt; đối diện; đâm đầu vào. gió tây bắc thổi thốc vào mặt 迎面走上去打招呼. đi đến trước mặt chào hỏi.; trước mặt; đối diện; đâm đầu vào
  • Biên soạn head-on; face-to-face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面對面、從正面來。《紅樓夢》第五四回:「這裡寶玉剛轉過身來,只見兩個媳婦子迎面來了。」《文明小史》第三○回:「只見迎面來了兩個人,抬著一具抬箱,吆呼著很覺吃力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正面,前面。 2.对面; 冲着脸。

Eng

  • Cihui directly; head-on (collision); (of wind) in one's face
  • Tần suất từ v.o. head-on; face-to-face , ∼ guòlai yī ge jǐngchá. A policeman came from the opposite direction

Đức

  • Handedict gegen das Gesicht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劈头劈脸 · 劈脸 · 劈面 · 对面 · 扑面

Từ trái nghĩa

相背