打一遭

đả nhất tao

Hán Việt: đả nhất tao

Tổng quan

ĐẢ NHẤT TAO Thiền lâm phương ngữ. Một phen. ĐHNL q.4 ghi: 問他自家屋裏事。十箇有五雙不知。他人家事却知得。如此分曉。如是則空來世上打一遭。將來隨業受報。畢竟不知自家本命元辰落著處。可不悲哉 Người khác hỏi việc trong nhà mình thì mười cái có năm cái mình chẳng biết

Cấu tạo: 打 (đả) + 一 (nhất) + 遭 (tao)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Một phen
  • Nguồn khác ĐHNL q
  • Nguồn khác Giống như lẽ ấy, đến suông trên đời một phen, thì sau này theo nghiệp thọ báo, cuối cùng chẳng biết được bản mạng nguyên thần của chính mình lạc ở chỗ nào
  • Nguồn khác Chẳng đáng buồn sao!

Từ liên quan

Gần nghĩa

打一把刀 · 一遭儿 · 一遭 · 打一会儿盹