打主意

dǎ zhǔ yì đả chủ ý

Hán Việt: đả chủ ý · Pinyin: dǎ zhǔ yì

Tổng quan

nghĩ cách; tìm cách; vì。想辦法;設法謀取。 這事還得另打主意。 việc này hãy nghĩ cách khác. 做事不能只在錢上打主意。 làm việc không chỉ vì tiền.

Cấu tạo: (đả) + (chủ) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ cách; tìm cách; vì。想辦法;設法謀取。 這事還得另打主意。 việc này hãy nghĩ cách khác. 做事不能只在錢上打主意。 làm việc không chỉ vì tiền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下決定。如:「你必須儘快打主意,以免耽誤了時機。」 2.想辦法。如:「這件事有點棘手,希望你能幫忙打主意。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「若是借著了,你就使喚;若是借不著,你再另打主意就是了。」 3.運用心機。如:「看他的樣子,定是要打主意取巧了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想办法;设法谋取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.想办法;设法谋取。

Eng

  • Cihui 打主意 ǎ zhǔyi v.o. <coll.> 1. devise a plan 2. try to obtain | Nǐ shì bù shì hái zài dǎ tā de zhǔyi? Are you still thinking about using him? 3. try to win the affection of 4. take unfair advantage