打之绕

đả chi nhiễu

Hán Việt: đả chi nhiễu

Tổng quan

ĐẢ CHI NHIỄU Hành nghiệp ngữ. Đi loanh quanh như chữ chi 之. Tiết Kính Sơn Biệt Phong Khâu Thiền sư trong PĐL q. 25 ghi: 直截簡徑、廣大明白底一段大事。諸人自打之繞、自求葛藤、遂見紛紛紜紜,曲曲屈屈,卒了不下。 Việc quan trọng này vốn thẳng tắt, giản dị, rõ ràng mà các ông lại đi loanh quanh, tự tìm trên văn tự ngữ ngôn nên cảm thấy rối ren, lòng vòng, đến chết chẳng xong.

Cấu tạo: (đả) + (chi) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ CHI NHIỄU Hành nghiệp ngữ. Đi loanh quanh như chữ chi 之. Tiết Kính Sơn Biệt Phong Khâu Thiền sư trong PĐL q. 25 ghi: 直截簡徑、廣大明白底一段大事。諸人自打之繞、自求葛藤、遂見紛紛紜紜,曲曲屈屈,卒了不下。 Việc quan trọng này vốn thẳng tắt, giản dị, rõ ràng mà các ông lại đi loanh quanh, tự tìm trên văn tự ngữ ngôn nên…