打交道

dǎ jiāo dào đả giao đạo

Hán Việt: đả giao đạo · Pinyin: dǎ jiāo dào

Tổng quan

tiếp xúc với | có quan hệ

Cấu tạo: (đả) + (giao) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp xúc với | có quan hệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此接觸往來、交際或協商處理事務。《文明小史》第三二回:「外國人在我們中國那樣橫行,要拿些四書、五經、宋儒的理學合他打交道,如何使得?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交往;厮混。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交往;厮混。

Eng

  • CC-CEDICT to come into contact with|to have dealings
  • Cihui to come into contact with; to have dealings