打佯兒

dǎ yáng ér đả dương nhi

Hán Việt: đả dương nhi · Pinyin: dǎ yáng ér

Tổng quan

giả bộ: giả vờ/giả đò

Cấu tạo: (đả) + (dương) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả bộ: giả vờ/giả đò
  • Cihui giả bộ; giả vờ; giả đò (không biết)。裝做不知道的樣子。 我問他,他跟我打佯兒。 tôi hỏi nó, nó giả đò như không hay biết gì hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不懂、不知道的樣子。如:「故作打佯兒。」

Eng

  • Cihui 打佯兒 ǎyángr v.o. pretend; sham; feign