打保票
đả bảo phiếu
Hán Việt: đả bảo phiếu · Pinyin: dǎ bǎo piào
Tổng quan
bảo đảm | bảo chứng
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo đảm | bảo chứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指對事情有絕對的把握。如:「這個人十分狡猾,我不敢打保票他會按期歸還債款。」也作「打包票」。
Eng
- CC-CEDICT to vouch for|to guarantee
- Cihui to vouch for; to guarantee