打信號

đả tín hào

Hán Việt: đả tín hào

Tổng quan

cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga), (quân sự) sự đánh tín hiệu bằng cờ, đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ

Cấu tạo: (đả) + (tín) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga), (quân sự) sự đánh tín hiệu bằng cờ, đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ
  • Cihui Ra hiệu, báo hiệu, phát tín hiệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代替語言來傳達命令報告的符號。如:「只要你一打信號,我們就開始行動。」動。」

Eng

  • Cihui 打信號 ǎ xìnhào v.o. signal; communicate by signals