打倒
đả đảo
Hán Việt: đả đảo · Pinyin: dǎ dǎo
Tổng quan
lật đổ | đánh ngã | Đả đảo ... ! ánh đổ. Đánh cho ngã xuống. Chỉ sự phản kháng mạnh mẽ. đả đảo đả đảo ☆Đánh đổ. Đánh cho ngã xuống. Chỉ sự phản kháng mạnh mẽ.
Nghĩa
Việt
- Cihui lật đổ | đánh ngã | Đả đảo ... ! ánh đổ. Đánh cho ngã xuống. Chỉ sự phản kháng mạnh mẽ. đả đảo đả đảo ☆Đánh đổ. Đánh cho ngã xuống. Chỉ sự phản kháng mạnh mẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擊打使橫躺下來。如:「他被流氓打倒在地,血流不止。」元.無名氏《獨角牛》第二折:「孩兒也,一了說明槍好躲,暗箭難防,我暗算他搬將過來,則一拳打倒那廝。」 2.打敗、推翻。如:「打倒獨裁」、「打倒極權政治」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打击使翻倒; 引申为攻击使垮台;推翻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.打击使翻倒。 2.引申为攻击使垮台;推翻。
Eng
- CC-CEDICT to overthrow|to knock down|Down with ... !
- Cihui to overthrow; to knock down; Down with ... !
ja
- JMdict overthrow|defeat|bringing down|knockdown