打垮

dǎ kuǎTÁ KHOẢ

Hán Việt: TÁ KHOẢ · Pinyin: dǎ kuǎ

Tổng quan

phá huỷ; tiêu diệt; phá tan; đập nát. 打垮封建勢力 đập tan thế lực phong kiến 打垮了敵人的精銳師團. tiêu diệt sư đoàn tinh nhuệ của địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

打击使崩溃; 摧毁:~封建势力, ~了敌人的精锐师团。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打敗、打倒。如:「打垮惡勢力集團,是全民的責任。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 垮

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bại
  • Cihui đánh gục
  • Cihui phá huỷ
  • Tần suất từ đánh bại , đánh gục , phá huỷ; phá huỷ; tiêu diệt; phá tan; đập nát. 打垮封建勢力 đập tan thế lực phong kiến 打垮了敵人的精銳師團. tiêu diệt sư đoàn tinh nhuệ của địch.; phá huỷ; tiêu diệt; phá tan; đập nát
  • Biên soạn r.v. defeat; rout

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打敗、打倒。如:「打垮惡勢力集團,是全民的責任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打击使崩溃; 摧毁:~封建势力, ~了敌人的精锐师团。
  • Kaggle Zh-Vi put rout

Eng

  • Cihui to defeat; to strike down; to destroy
  • Tần suất từ r.v. defeat; rout , Dírén bèi ∼ le. The enemy was routed

Đức

  • Handedict zerschmettern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打倒 · 打破